Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tackiness




danh từ
tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...)
sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt



tackiness
['tækinis]
danh từ
tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.