Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tập trung



verb
to concentrate, to focus(on), to mass(up)

[tập trung]
to concentrate; to gather; to muster
Đám đông tập trung ở quảng trường
The crowd concentrated in the square
Đây là nơi tập trung tất cả bệnh nhân ngoại trú
This is where all outpatients have been gathered together
xem chú tâm
Tập trung làm việc đi!
Concentrate on your work!
Ồn đến thế làm sao tập trung được!
I can't concentrate with all that noise!
to focus on something
Cuộc hội thảo tập trung vào nạn thất nghiệp ở các thành phố lớn
The seminar focussed on unemployment in big cities



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.