Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tình cảm



noun
sentiment, affection

[tình cảm]
sentiment; affection; feelings
Một biểu hiện tình cảm
A token of affection
Tình cảm của anh dành cho chị tôi thật đáng quý
Your sentiments towards my sister are quite precious
Chuyện làm ăn không thể xen tình cảm vào
There's no place for sentiment in business matters
sentimental
Giá trị tình cảm của một món quà sinh nhật
The sentimental value of a birthday present
Anh giữ cái đó làm gì? - Vì tình cảm thôi!
Why did you keep it? - For sentimental reasons!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.