Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
surveillance




surveillance
[sə:'veiləns]
danh từ
sự theo dõi cẩn thận đối với kẻ bị nghi ngờ; sự giám sát
The police are keeping the suspects under round-the-clock surveillance
Cảnh sát đang giám sát những kẻ bị tình nghi 24 giờ/ 24 giờ (suốt ngày)


/sə:'veiləns/

danh từ
sự giám sát
to be under surveillance bị giám sát, bị theo dõi

Related search result for "surveillance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.