Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
regain




regain
[ri'gein]
ngoại động từ
lấy lại, thu hồi, chiếm lại
to regain consciousness
tỉnh lại
trở lại (nơi nào, vị thế)
to regain one's home
trở lại gia đình


/ri'gein/

ngoại động từ
lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
to regain consciousness tỉnh lại
trở lại (nơi nào)
to regain one's home trở lại gia đình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "regain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.