Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ranh con



noun
little devil

[ranh con]
scamp; urchin; rascal; whelp
Hãy bắt hết bọn ranh con này đem ra chợ nô lệ bán!
Seize all these whelps and sell them in the slave market!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.