Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rút



verb
to pull out; to draw out; to get out
rút tiền ở ngân hàng ra to draw out money from the bank to go down; to ebb
nước lụt đã rút the flood has gone down to shrink in the wash

[rút]
to draw out; to withdraw
Rút tiền ở ngân hàng ra
To draw out money from the bank; to withdraw money from the bank
Rút 500 đô la trong tài khoản của mình
To withdraw 500 dollars from one's account
Rút tay ra khỏi ngăn kéo
To withdraw one's hand from the till
to revoke
Rút giấy phép lái xe của ai
To ban somebody from driving; to revoke somebody's driving licence; to disqualify somebody from holding a driver's licence
(nói về nước) to go down; to ebb
Nước lụt đã rút
The flood has gone down
to shrink (in the wash)
hurriedly; in a hurry



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.