Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quèo


[quèo]
Trip up.
Quèo chân cho ai ngã
To make someone fall by tripping him up.
Reach with a hook, hook, catch, hitch, catch and tear
Quèo trái cây
To hook fruit.



Trip up
Quèo chân cho ai ngã To make someone fall by tripping him up
Reach with a hook, hook
Quèo trái cây To hook fruit


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.