Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
postgraduate




tính từ
sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học

danh từ'
nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)



postgraduate
[,poust'grædʒuət]
tính từ
sau khi đỗ cử nhân; sau khi tốt nghiệp đại học; sau đại học
danh từ
nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.