Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
portent




danh từ
điềm báo thường là gở, xấu trong tương lai



portent
['pɔ:tent]
danh từ
điềm báo (thường) là gở, xấu trong tương lai
portents of disaster
điềm báo tai hoạ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.