Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pine





pine
[pain]
danh từ
(thực vật học) cây thông (như) pine-tree; gỗ thông
pine-scented
(thuộc ngữ) có hương thơm nhựa thông (nhất là trong chất khử mùi, tẩy uế..)
a pine dresser
(thuộc ngữ) bàn trang điểm bằng gỗ thông
(như) pineapple
nội động từ
mòn mỏi, khao khát,
tiều tuỵ, héo hon (vì đau ốm, buồn bã...); rất bất hạnh (vì ai đã chết, đi xa..)
(+ for, after) mong muốn thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon
(+ away) đau ốm, gầy mòn (và chết vì buồn bã)
peak and pine
như peak


/pain/

danh từ
(thực vật học) cây thông
gỗ thông
(như) pineapple

nội động từ
tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away)
( for, after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.