Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phóng



verb
to throw, to launch, to let out
phóng ra một cuộc tấn công to launch an attack

[phóng]
động từ.
throw, launch, let out, fling (at), shy (at), hurl, discharge
phóng ra một cuộc tấn công
to launch an attack.
phóng lao
throw the javelin
rush/speed/tear along, move very fast in a dangerous way
phóng xe máy
speed on a scooter
increase in size, enlarge, extend, blow up
phóng ảnh
enlarge a portrait



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.