Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phòng xa



verb
to foresee, to anticipate

[phòng xa]
as a precautionary measure; as a precaution; just in case
Cầm đèn pin theo để phòng xa
To take a torch as a precaution/just in case
Hãy uống thuốc này để phòng xa, vì anh hay bị lên máu
Take this medicine as a precaution, because you often have high blood pressure



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.