Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phòng



noun
room, chamber, hall
cô ta ở phòng bên cạnh she's in the next room
verb
to prevent, to ward off, to avert

[phòng]
room; chamber; ward
Cô ta ở phòng bên cạnh
She's in the next room
Phòng một / hai người
Single/double room
Tối quá nên chẳng thấy gì trong phòng
It's too dark to see anything in the room
Phòng này ngủ bốn người cũng được
This room can sleep four
office; bureau; department
Phòng tổ chức
Personnel department
Được biệt phái sang phòng khác
To be on secondment to another department
xem phòng ngừa



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.