Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phát huy


[phát huy]
to bring into play; to uphold
Phát huy truyền thống dân tộc
To bring into play the nation's traditions
Phát huy năng lực
To promote ability



Bring into play
Phát huy truyền thống dân tộc To bring into play the nation's traditions


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.