Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
oan gia


[oan gia]
Foe, enemy.
Thông gia thành oan gia
An allied by marriage turned a foe.
(cũ) Retributive calamity.
deadly enemy
misfortune



Foe, enemy
Thông gia thành oan gia An allied by marriage turned a foe
(cũ) Retributive calamity


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.