Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhốn nháo


[nhốn nháo]
[Be] helter-skelter, [be] in a pandemonium.
Nhốn nháo bỏ chạy
To take to flight helter-skelter.
Thật là một cảnh nhốn nháo!
What a pandemonium!
fuss, bustle; fussy, fidgety, bustling; agitated, disturbed, worked-up, wrought-up
disorder; disorderly



[Be] helter-skelter, [be] in a pandemonium
Nhốn nháo bỏ chạy To take to flight helter-skelter
Thật là một cảnh nhốn nháo! What a pandemonium!


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.