Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngoang ngoảng


[ngoang ngoảng]
(ít dùng) Quite empty, considerably empty.
Bán một lúc thúng xôi ngoang ngoảng quá nửa
Her sticky rice basket was more than half empty after only a moment's business.



(ít dùng) Quite empty, considerably empty
Bán một lúc thúng xôi ngoang ngoảng quá nửa Her sticky rice basket was more than half empty after only a moment's business


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.