Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghiên cứu



verb
to study; to examine

[nghiên cứu]
to examine; to investigate; to research; to study
Nghiên cứu hình học
To study geometry; to geometrize
Một công trình nghiên cứu xuất sắc
An excellent piece of research
Anh nghiên cứu đề tài gì?
What kind of research do you do?
Chúng ta phải đổi hướng nghiên cứu
We must take a new direction in our research
R & D nghĩa là Nghiên cứu và phát triển
R & D means Research and development
Nghiên cứu sinh học / bệnh ung thư / cải tiến sản phẩm
To do research in biology/into cancer/into improving a product



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.