Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngưng


[ngưng]
to cut off; to break; to interrupt; to cease; to stop
Bố mẹ nó ngưng trợ cấp cho nó
His parents stopped his allowance
to stop; to pause
Ngưng một chút để ăn trưa / thở / suy nghĩ
To pause for lunch/breath/thought



Condense
Cease, stop, knock off, interrupt, break, suspend
Ngưng làm việc To stop working
Ngưng công việc lại mươi phút To knock off for ten minutes


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.