Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nết


[nết]
Habit, behaviour, conduct, manner
Good habit, good behaviour.
Nhà ấy dạy con rất tốt, đứa nào cũng có nết
That family knows how to bring up the children who all are well-behaved.
Cái nết đánh chết cái đẹp (tục ngữ )
Beauty is but skin deep; handsome is that handsome does.
quality, merit, virtue



Habit, behaviour
Good habit, good behaviour
Nhà ấy dạy con rất tốt, đứa nào cũng có nết That family knows how to bring up the children who all are well-behaved
Cái nết đánh chết cái đẹp (tục ngữ) Beauty is but skin deep; handsome is that handsome does


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.