Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nảy ra



verb
to flash
ý kiến nảy ra trong trí tôi The idea flashed through my mind

[nảy ra]
to flash.
ý kiến nảy ra trong trí tôi
The idea flashed through my mind
Con ngựa đó khiến ta nảy ra một ý hay hơn!
That horse gives me a better idea!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.