Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
modification




modification
[,mɔdifi'kei∫n]
danh từ
sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi
sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi
(ngôn ngữ học) sự biến thể; hiện tượng biến âm sắc
(ngôn ngữ học) sự bổ nghĩa



sự đổi dạng, sự (thay) đổi, sự điều chỉnh
m. of orders (máy tính) đổi lệnh
address m. (máy tính) đổi địa chỉ

/,mɔdifi'keiʃn/

danh từ
sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi
sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi
(ngôn ngữ học) sự biến thể; hiện tượng biến âm sắc
(ngôn ngữ học) sự bổ nghĩa

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.