Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
make up





make+up

[make up]
saying && slang
create, imagine
He likes to make up stories - you know, fiction.
be friends again, come together again
John and Marsha fight, but they always kiss and make up.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.