Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mụn


[mụn]
spot; pimple
Mặt đầy mụn
A spotty/pimply face
Pustule, eruption.
Mụn ghẻ
Scabious eruptions.
Bit, piece.
Bỏ tất cả các mụn vào một cái túi
To put all the bits of cloth in a bag.
Child (of a small family).
Hiếm hoi chỉ được hai mụn con
To have a small family of two children.
rag, shred, scrap
chăn làm bằng những mụn
blanket made of scraps child
(mụn con)
carbuncle; pimple, blotch; pustule; pimpled, pimply, blotchy
mụn trứng cá
comedo, comedones



Acne, pimple, black-head
Mặt đầy mụn A face covered with black-heads
Pustule, eruption
Mụn ghẻ Scabious eruptions
Bit, piece
Bỏ tất cả các mụn vào một cái túi To put all the bits of cloth in a bag
Child (of a small family)
Hiếm hoi chỉ được hai mụn con To have a small family of two children


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.