Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mộc


[mộc]
Cây mộc
A tree.
Wood
Thợ mộc
A workman making wood-things, a carpemter, a oiner.
Plain, unlacquered, unvarished, unbleached.
Mua đôi guốc mộc
To buy a pair of plain wood clogs.
Lụa mộc
Unbleached silk cloth.
Shield.
Lấy mộc đỡ tên
To stop a arrow with a shield.



Cây mộc
A tree
Wood
Thợ mộc A workman making wood-things, a carpemter, a oiner
Plain, unlacquered, unvarished, unbleached
Mua đôi guốc mộc To buy a pair of plain wood clogs
Lụa mộc Unbleached silk cloth
Shield
Lấy mộc đỡ tên To stop a arrow with a shield


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.