Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mắc cỡ



adj
to be ashamed

[mắc cỡ]
to be/feel ashamed (of somebody/something)
Đến mà không mang gì theo mắc cỡ quá!
I'm ashamed at arriving empty-handed!; I feel ashamed at arriving empty-handed!
Anh không biết mắc cỡ ư?
Aren't you ashamed?; Have you no shame?
Không còn biết mắc cỡ là gì
To have no sense of shame; To lose all sense of shame
to be embarrassed; to lose one's composure/countenance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.