Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
môn



noun
band, gang, elique

[môn]
subject; discipline
Sáng mai nó thi ba môn
Tomorrow morning, he'll take exams in three subjects
Anh văn là môn mà tôi thích nhất
My favourite subject is English
ở đây dạy những môn gì?
What subjects are taught here?
Ông chơi môn (thể thao ) ?
Which sport do you do ?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.