Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
life expectancy




life+expectancy
['laifiks'pektənsi]
danh từ
số năm mà một người có thể sống (nhất là tính theo số liệu thống kê để phục vụ mục đích bảo hiểm); tuổi thọ trung bình
women have a higher life expectancy than men
phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn nam giới
khoảng thời gian một vật có thể tồn tại hoặc hoạt động
the life expectancy of the average car
tuổi thọ trung bình của chiếc xe ô tô loại vừa


/'laifiks'pektənsi/

danh từ
tuổi thọ trung bình (của một hạng người theo thống kê)

Related search result for "life expectancy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.