Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lấp



verb
to occlude; to fill up; to stop
lấp một cái giếng to fill in a well

[lấp]
động từ
to occlude; to fill up; to stop
lấp một cái giếng
to fill in a well



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.