Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lạc



noun
peanut; ground-nut
kẹo lạc peanut sweets
verb
to lose; to stray
đạn lạc a stray bullet. to be out of
lạc giọng to be out of tune. to mislay
hay để lạc giấy tờ to often mislay documents

[lạc]
xem đậu phụng
stray; lost
Đạn lạc
A stray bullet
Lạc vào rừng rậm
To be lost in the thick woods; to lose oneself in the thick woods
to stray
Lạc ra khỏi khu phi quân sự
To stray away from the demilitarized zone



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.