Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lưu truyền


[lưu truyền]
to be handed down
Lưu truyền từ đời này sang đời khác
To pass from generation to generation/through the generations
Lưu truyền hậu thế
To be handed down to posterity/to future generations; To go down to posterity



Hand down, pass by tradition
lưu truyền từ đời này sang đời khác To pass by tradition from one generation to another


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.