Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lưu hành



verb
to circulate
nhiều tiền giả đã được lưu hành many false coins are in circulation

[lưu hành]
to put into circulation; to circulate
Lưu hành một quyển sách kinh
To put a prayer-book into circulation
Nhiều giấy bạc giả đang lưu hành ở một số vùng hẻo lánh
Many forged notes are in circulation in some remote regions
Không còn lưu hành nữa
To disappear from circulation



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.