Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lưng chừng


[lưng chừng]
halfway
Đang xem phim lưng chừng bỏ về
To go home after sitting halfway through a film (after seeing half of a film)
Chúng tôi đã xuống được lưng chừng núi
We had got halfway down the mountain



Half-way,half-done
làm lưng chừng một việc gì lại bỏ làm việc khác To do another job after going half-way through one (after one is only half-way)
Đang xem phim lưng chừng bỏ về To go home after siting half-way through a film (after seeing half of a film)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.