Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm duyên


[làm duyên]
as a keepsake
Tôi tặng cô ta chiếc khăn tay để làm duyên
I gave her a handkerchief as a keepsake
xem làm duyên làm dáng



Remember one another
Tặng cái khăn để làm duyên To give someone a scarf so that he and one remember one another, to give someone a scarf for a keepsake
Mince
Người thì xấu mà hay làm duyên To mince though one is ugly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.