Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiêng cữ


[kiêng cữ]
xem ăn kiêng
Đẻ xong theo tục lệ cũ phải kiêng cữ
According to old customs, a woman must abstain from unsuitable foods after childbirth



Abstain from unsuitable foods, keep a diet
Đẻ xong theo tục lệ cũ phải kiêng cữ Accoding to old customs, a woman must abstain from unsuitable foods after childbirth


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.