Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khuôn khổ



noun
shape and size

[khuôn khổ]
framework; scope
Trong khuôn khổ chương trình giao lưu văn hoá Pháp - Mỹ
Within the framework/scope of the Franco-American cultural exchange program
Vượt quá khuôn khổ của cái gì
To go beyond the scope/framework of something



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.