Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khao binh


[khao binh]
(cũ) Give a feast to one's troops.
Mở tiệc khao binh sau khi thắng trận
To give a feast to one's troops after a military victory.



(cũ) Give a feast to one's troops
Mở tiệc khao binh sau khi thắng trận To give a feast to one's troops after a military victory


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.