Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khai khẩn


[khai khẩn]
Break fresh ground.
Miền núi nước ta còn nhiều đất chưa khai khẩn
In our highlands there is still a lot of fresh ground to break.



Break fresh ground
Miền núi nước ta còn nhiều đất chưa khai khẩn In our highlands there is still a lot of fresh ground to break


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.