Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kèn cựa


[kèn cựa]
Envy (someone) from the smallest thing.
Kèn cựa với người hơn mình
To envy someone superior to one from the smallest thing.



Envy (someone) from the smallest thing
Kèn cựa với người hơn mình To envy someone superior to one from the smallest thing


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.