Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
infrastructure




infrastructure
[,infrə'strʌkt∫ə]
danh từ
các bộ phận, thiết bị phụ thuộc, tạo thành cơ sở của một hệ thống, một tổ chức hoặc một xí nghiệp; cơ sở hạ tầng
thiết bị cơ bản cố định của một nước (đường sá, đường sắt, nhà ga, hệ thống cung cấp điện và nước...); cơ sở hạ tầng


/'infrə,strʌktʃə/

danh từ
cơ sở hạ tầng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "infrastructure"
  • Words contain "infrastructure" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    hạ tầng Huế

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.