Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoang dã


[hoang dã]
Desolate and waste.
Một vùng hoang dã
A desolate and waste area, an erea of waste land.



Desolate and waste
Một vùng hoang dã A desolate and waste area, an erea of waste land


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.