Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoàn hảo


[hoàn hảo]
indefectible; impeccable; faultless; perfect; tiptop
một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo
a perfect work of art



Smoothly done, successfully done
Mọi sự chuẩn bị đã hoàn hảo Every preparation has been smooothly done
Perfect
Một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo A perfect work of art


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.