Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiện trường


[hiện trường]
scene (of a crime, accident...); locale
Đến hiện trường
To arrive/come on the scene
Tại hiện trường
On the spot; on the scene; on location
Tôi là người đầu tiên có mặt tại hiện trường
I was first on the scene



Scene, place of action


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.