Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
habitual




habitual
[hə'bit∫uəl]
tính từ
thường lệ; quen thuộc
his habitual place at the table
chỗ ngồi thường lệ (quen thuộc) của anh ta ở bàn ăn
luôn luôn làm điều gì đó như một thói quen; quen thói; thường xuyên
a habitual liar
một người quen thói nói dối
a habitual drunkard
một người thường xuyên say rượu


/hə'bitjuəl/

tính từ
thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng
quen thói, thường xuyên, nghiện nặng
a habitual liar một người quen thói nói dối
a habitual drunkard một người thường xuyên say rượu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.