Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hồng hộc


[hồng hộc]
Throbbing wildly.
Chạy nhanh qúa, thở hồng hộc
To have one's heart throb wildly after a very fast run.



Throbbing wildly
Chạy nhanh qúa, thở hồng hộc To have one's heart throb wildly after a very fast run


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.