Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
học vấn


[học vấn]
knowledge; learning
Học vấn hạn hẹp
Superficial learning/knowledge
Người có học vấn uyên bác
Very learned man; Man of great learning



Knowledge (gained from study), culture
Người có học vấn rộng A person of wide culture


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.