Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hểnh


[hểnh]
(Hểnh mũi) Hold up one's head, bridle.
Được nhiều người khen, hễnh mũi lên
To bridle at the flow
hễnh mũi lên
To bridle at the flow of praises coming down on one.



(Hểnh mũi) Hold up one's head, bridle
Được nhiều người khen, hễnh mũi lên To bridle at the flow
hễnh mũi lên To bridle at the flow of praises coming down on one


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.