Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hậu thuẩn



Force in support in the rear, support rear troops
    Một chính quyền được toàn thể nhân dân làm hậu thuẫn A government with the whole people as their support rear troops, a government having the support of the whole people


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.