Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hạ mình



verb
to condescend; to demean oneself

[hạ mình]
to make oneself cheap; to debase oneself; to lower oneself; to demean oneself; to degrade oneself
to condescend; to stoop so low as to do something
Bà ta không chịu hạ mình nói chuyện với họ
She didn't condescend to talk to them; She didn't stoop so low as to speak to them



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.